Giá vàng 9999 Doji hôm nay 18/7/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Cập nhật chi tiết giá vàng 9999 tại Doji và nhiều thương hiệu khác trong nước hôm nay 18/7/2026.
Vàng 9999 là loại vàng có độ tinh khiết cao, chứa khoảng 99,99% vàng nguyên chất và chỉ khoảng 0,01% là các tạp chất hoặc kim loại khác. Trên thị trường, loại vàng này còn được gọi là vàng 24K, vàng ta hoặc vàng ròng.
Đặc điểm của vàng 9999
Với tỷ lệ vàng nguyên chất gần như tuyệt đối, vàng 9999 sở hữu màu vàng ánh kim đậm, bề mặt sáng bóng và có khả năng giữ giá tốt theo thời gian.
Tuy nhiên, đặc tính vốn có của vàng nguyên chất là khá mềm và dẻo, vì vậy sản phẩm dễ bị trầy xước hoặc biến dạng nếu chịu va đập hay tác động lực lớn. Vì lý do này, vàng 9999 ít được sử dụng để chế tác các mẫu trang sức cầu kỳ, nhiều chi tiết hoặc cần độ bền cơ học cao.
Trên thị trường hiện nay, vàng 9999 phổ biến nhất dưới các dạng vàng miếng, vàng thỏi và nhẫn tròn trơn.
Vàng 9999 có màu vàng ánh kim đậm. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng 9999 Doji hôm nay 18/7/2026
Lúc 7h sáng nay (18/7/2026), giá vàng 9999 tại Doji được niêm yết dao động trong khoảng 13,1 - 14,66 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), tùy loại.
Dưới đây là bảng giá vàng 9999 tại Doji cập nhật lúc 7h00 ngày 18/7/2026:
|
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Vàng miếng SJC |
14.360.000 |
14.660.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng |
14.250.000 |
14.650.000 |
đồng/chỉ |
|
Nguyên Liệu 99.99 |
13.100.000 |
13.300.000 |
đồng/chỉ |
|
Nữ trang 9999 |
13.600.000 |
14.100.000 |
đồng/chỉ |
So sánh giá vàng 9999 tại Doji với các thương hiệu khác
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng 9999 tại Doji với các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam. Dữ liệu được cập nhật theo diễn biến thị trường tính đến 7h ngày 18/7/2026
|
Thương hiệu |
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
SJC |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
14.360.000 |
14.660.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng SJC 5 chỉ |
14.360.000 |
14.620.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
14.210.000 |
14.560.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ |
14.210.000 |
14.570.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nữ trang 99,99% |
13.910.000 |
14.360.000 |
đồng/chỉ |
|
|
PNJ |
Vàng miếng SJC 999.9 |
14.360.000 |
14.660.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
14.150.000 |
14.550.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng Kim Bảo 999.9 |
14.150.000 |
14.550.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nữ trang 999.9 |
13.920.000 |
14.320.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Doji |
Vàng miếng SJC |
14.360.000 |
14.660.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng |
14.250.000 |
14.650.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nguyên Liệu 99.99 |
13.100.000 |
13.300.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nữ trang 9999 |
13.600.000 |
14.100.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tin Minh Châu |
Vàng miếng SJC |
14.400.000 |
14.700.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
14.230.000 |
14.630.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
14.230.000 |
14.630.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu |
14.230.000 |
14.630.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 |
14.030.000 |
14.530.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tín Mạnh Hải |
Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) |
14.230.000 |
14.630.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 999.9 BTMH |
14.130.000 |
- |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng trang sức 24K (999.9) |
14.030.000 |
14.530.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) |
14.360.000 |
14.660.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Phú Quý |
Vàng miếng SJC |
14.300.000 |
14.660.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 |
14.200.000 |
14.560.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Thần Tài Phú Quý 999.9 |
14.200.000 |
14.560.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng trang sức 999.9 |
13.950.000 |
14.450.000 |
đồng/chỉ |
* Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại Doji và các thương hiệu có thể thay đổi trong ngày.