Giá vàng 9999 Bảo Tín Minh Châu hôm nay 14/10/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Giá vàng hôm nay 14/10/2026, cập nhật mới nhất giá vàng 9999 hôm nay tại Bảo Tín Minh Châu cùng nhiều thương hiệu lớn trên thị trường.
Vàng 9999 (thường biết đến là vàng 24K, vàng ta hay vàng ròng) có độ tinh khiết cao với 99,99% hàm lượng nguyên chất. Loại vàng này có sắc vàng đậm cùng ánh kim tự nhiên sáng bóng.
Do không lẫn nhiều tạp chất, vàng 9999 khá mềm, xốp và dễ biến dạng, trầy xước nếu chịu lực tác động mạnh. Trên thị trường, các thương hiệu thường ưu tiên sản xuất vàng 9999 dưới dạng vàng miếng, nhẫn tròn trơn hoặc những dòng trang sức có kiểu dáng tối giản.
Giá vàng 9999 Bảo Tín Minh Châu hôm nay 14/10/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Cập nhật lúc 6h sáng 14/10/2026, giá vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 niêm yết ở mức 13,93 - 14,33 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra).
Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9 giao dịch tại mức 13,73 - 14,23 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra).
Vàng nhẫn ép vỉ 9999. (Ảnh minh họa: AI)
Bảng giá vàng tại Bảo Tín Minh Châu, cập nhật lúc 6h ngày 14/10/2026
|
Sản phẩm |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
13.930.000 |
14.330.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
13.930.000 |
14.330.000 |
đồng/chỉ |
|
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu |
13.930.000 |
14.330.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng hệ thống |
13.300.000 |
Liên hệ |
đồng/chỉ |
|
Trang sức vàng rồng Thăng Long 99.99 |
13.730.000 |
14.230.000 |
đồng/chỉ |
|
Trang sức vàng rồng Thăng Long 99.9 |
13.710.000 |
14.210.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nguyên liệu |
13.300.000 |
Liên hệ |
đồng/chỉ |
So sánh giá vàng tại Bảo Tín Minh Châu với các thương hiệu lớn
Tham khảo bảng so sánh giá vàng 9999 tại Bảo Tín Minh Châu và các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam, tính đến 6h ngày 14/10/2026:
|
Thương hiệu |
Sản phẩm |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
|
Bảo Tín Minh Châu |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
13.930.000 |
14.330.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
13.930.000 |
14.330.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Trang sức Vàng Rồng Thăng Long 999.9 |
13.730.000 |
14.230.000 |
đồng/chỉ |
|
|
SJC |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
14.130.000 |
14.430.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
14.080.000 |
14.380.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Doji |
Vàng miếng SJC |
14.130.000 |
14.430.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng |
13.950.000 |
14.350.000 |
đồng/chỉ |
|
|
PNJ |
Vàng miếng SJC 999.9 |
14.130.000 |
14.430.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
14.080.000 |
14.380.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nữ trang 999.9 |
13.800.000 |
14.250.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Phú Quý |
Vàng miếng SJC |
14.050.000 |
14.350.000 |
đồng/chỉ |
|
Phú Quý 1 Lượng 999.9 |
14.050.000 |
14.350.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 |
14.050.000 |
14.350.000 |
đồng/chỉ |
Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại Bảo Tín Minh Châu và các thương hiệu khác có thể thay đổi trong ngày.