Công an đề nghị 830 chủ phương tiện trong danh sách nhanh chóng nộp phạt nguội

Theo vietnamdaily
Chia sẻ

Phòng CSGT tỉnh An Giang đề nghị chủ phương tiện, người vi phạm chủ động tra cứu, chấp hành việc nộp phạt nguội theo quy định.

Công an tỉnh An Giang vừa thông báo phương tiện vi phạm giao thông được phát hiện qua hệ thống camera giám sát trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh An Giang.

Theo đó, từ ngày 16/9/2026 đến ngày 30/9/2026, qua hệ thống giám sát và xử lý vi phạm giao thông, Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh An Giang đã phát hiện 630 trường hợp phạt nguội.

Danh sách phạt nguội như sau

STT

Biển số

Thời gian vi phạm

Loại phương tiện

Hành vi vi phạm

1

59P1-287.08

16-09-2026 06:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

2

68H-153.22

16-09-2026 06:12

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

3

68C-179.79

16-09-2026 06:43

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

4

74K4-6789

16-09-2026 07:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

5

68A-748.05

16-09-2026 07:59

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

6

68A-490.77

16-09-2026 08:34

Ô tô tải thùng

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

7

68A-748.08

16-09-2026 08:44

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

8

67D2-098.95

16-09-2026 09:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

9

61K-198.94

16-09-2026 09:18

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

10

51M-026.62

16-09-2026 09:40

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

11

64E1-401.39

16-09-2026 09:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

12

67B2-635.18

16-09-2026 09:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

13

68H-155.05

16-09-2026 10:30

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

14

68A-187.18

16-09-2026 10:59

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

15

66M1-8509

16-09-2026 11:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

16

68A-610.30

16-09-2026 12:35

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

17

68P1-173.15

16-09-2026 12:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

18

68A-341.24

16-09-2026 12:55

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

19

68D-001.39

16-09-2026 13:08

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

20

68A-153.74

16-09-2026 13:41

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

21

65B1-057.12

16-09-2026 13:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

22

68P1-759.10

16-09-2026 14:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

23

94A-161.57

16-09-2026 14:38

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

24

68A-081.67

16-09-2026 14:39

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

25

68B1-490.33

16-09-2026 14:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

26

69D-001.25

16-09-2026 15:00

Ô tô tải pickup cabin kép

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

27

65E1-619.06

16-09-2026 15:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

28

68P1-771.70

16-09-2026 15:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

29

68A-674.61

16-09-2026 16:22

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

30

68A-748.18

16-09-2026 17:12

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

31

68A-022.03

16-09-2026 17:17

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

32

68C1-280.84

16-09-2026 17:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

33

68P1-092.03

16-09-2026 17:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

34

68C-089.22

16-09-2026 17:34

Ô tô tải tự đổ

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

35

67M1-495.82

16-09-2026 17:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

36

63V7-4487

16-09-2026 17:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

37

67M4-0613

16-09-2026 18:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

38

67D2-242.34

16-09-2026 22:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

39

66S1-307.73

17-09-2026 03:07

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

40

66AA-016.32

17-09-2026 06:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

41

68X1-368.09

17-09-2026 06:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

42

68P1-043.45

17-09-2026 06:52

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

43

68G1-427.27

17-09-2026 06:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

44

68T1-593.67

17-09-2026 07:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

45

68S1-272.33

17-09-2026 07:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

46

68C1-367.47

17-09-2026 07:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

47

68X1-597.80

17-09-2026 08:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

48

65L-2782

17-09-2026 08:08

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

49

68S1-691.99

17-09-2026 08:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

50

68B1-416.33

17-09-2026 08:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

51

68AB-766.35

17-09-2026 08:20

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

52

59E1-457.99

17-09-2026 08:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

53

65C1-092.26

17-09-2026 08:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

54

68X1-377.01

17-09-2026 09:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

55

48B1-227.57

17-09-2026 09:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

56

43A-712.08

17-09-2026 09:33

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

57

68AB-745.03

17-09-2026 09:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

58

67K2-002.15

17-09-2026 09:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

59

68H-052.09

17-09-2026 09:53

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

60

68H-119.62

17-09-2026 09:57

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

61

50H-551.79

17-09-2026 09:59

Ô tô khách

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

62

83H-016.84

17-09-2026 09:59

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

63

68H-059.61

17-09-2026 10:02

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

64

68X1-462.06

17-09-2026 10:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

65

68A-098.53

17-09-2026 10:06

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

66

50E-219.29

17-09-2026 10:17

Ô tô khách

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

67

68C1-600.89

17-09-2026 10:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

68

68T1-443.52

17-09-2026 10:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

69

68H-076.44

17-09-2026 10:23

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

70

36F-000.56

17-09-2026 10:25

Ô tô khách

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

71

68AC-143.58

17-09-2026 10:27

Mô tô điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

72

68H-077.28

17-09-2026 10:27

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

73

68A-677.47

17-09-2026 10:29

Ô tô chở rác

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

74

68G1-607.45

17-09-2026 10:35

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

75

68G1-844.30

17-09-2026 10:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

76

68AB-127.72

17-09-2026 10:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

77

68E1-340.70

17-09-2026 10:49

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

78

68AA-797.29

17-09-2026 10:53

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

79

68AB-748.38

17-09-2026 10:53

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

80

68AA-561.52

17-09-2026 11:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

81

68A-379.39

17-09-2026 11:06

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

82

68AA-129.42

17-09-2026 11:07

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

83

68AC-450.84

17-09-2026 11:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

84

68T1-664.03

17-09-2026 11:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

85

68AC-865.08

17-09-2026 11:57

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

86

68AC-614.01

17-09-2026 12:00

Xe máy điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

87

68AA-058.61

17-09-2026 12:05

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

88

68S1-764.98

17-09-2026 12:47

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

89

68H1-041.31

17-09-2026 12:49

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

90

51H-116.33

17-09-2026 12:57

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

91

68S1-126.01

17-09-2026 13:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

92

68X1-474.96

17-09-2026 13:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

93

68AC-324.64

17-09-2026 13:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

94

68AB-144.78

17-09-2026 14:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

95

68A-438.85

17-09-2026 14:10

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

96

68C1-191.48

17-09-2026 14:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội "mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy"; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội "mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy" khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ

97

68A-251.46

17-09-2026 14:25

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

98

68X1-664.21

17-09-2026 14:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

99

68M1-304.45

17-09-2026 14:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

100

68X1-238.63

17-09-2026 14:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

101

68X1-206.95

17-09-2026 14:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

102

68X1-220.82

17-09-2026 14:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

103

67B2-662.28

17-09-2026 15:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

104

68X1-664.80

17-09-2026 15:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

105

68C1-347.17

17-09-2026 15:07

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

106

68D1-740.98

17-09-2026 15:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

107

67B2-034.79

17-09-2026 15:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

108

60H-205.20

17-09-2026 15:29

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

109

68EA-050.53

17-09-2026 15:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

110

67D1-919.27

17-09-2026 15:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

111

68D1-342.86

17-09-2026 15:47

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

112

59Z1-116.13

17-09-2026 15:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

113

68A-307.86

17-09-2026 15:59

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

114

68E1-391.75

17-09-2026 16:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

115

68X1-660.44

17-09-2026 16:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

116

68AC-483.74

17-09-2026 16:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

117

68AC-758.71

17-09-2026 16:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

118

68KA-049.29

17-09-2026 16:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

119

65F1-104.55

17-09-2026 16:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

120

68A-301.67

17-09-2026 16:45

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

121

68A-299.79

17-09-2026 16:58

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

122

68T1-193.53

17-09-2026 17:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

123

65D-000.54

17-09-2026 17:26

Ô tô tải VAN

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

124

68A-683.60

17-09-2026 23:24

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

125

68S1-602.48

18-09-2026 06:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

126

68C1-322.37

18-09-2026 06:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

127

68B1-186.50

18-09-2026 07:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

128

68S1-507.62

18-09-2026 07:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

129

68AB-064.15

18-09-2026 07:05

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

130

67D2-191.99

18-09-2026 07:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

131

65E1-221.39

18-09-2026 07:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

132

67AK-030.80

18-09-2026 07:34

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

133

68X1-555.86

18-09-2026 07:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

134

68X1-577.29

18-09-2026 07:52

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

135

68C1-600.89

18-09-2026 07:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

136

68X1-441.99

18-09-2026 07:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

137

60V6-4622

18-09-2026 08:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

138

68X1-112.65

18-09-2026 08:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

139

51L-629.50

18-09-2026 08:09

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

140

68AB-157.27

18-09-2026 08:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

141

83B10532

18-09-2026 08:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

142

68P1-048.78

18-09-2026 08:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

143

65AA-067.27

18-09-2026 08:46

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

144

68AB-116.29

18-09-2026 08:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

145

68AB-729.49

18-09-2026 09:15

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

146

68A-108.96

18-09-2026 09:42

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

147

68C-096.16

18-09-2026 09:53

Ô tô tải thùng kín

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

148

68H-072.52

18-09-2026 10:06

Ô tô khách

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

149

68S1-710.70

18-09-2026 10:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội "mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy" khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ

150

60H-368.02

18-09-2026 10:31

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

151

68AB-255.29

18-09-2026 10:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

152

95A-191.15

18-09-2026 10:44

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

153

68D1-659.44

18-09-2026 10:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

154

68M1-308.49

18-09-2026 10:51

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

155

67E1-284.60

18-09-2026 11:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

156

59C2-707.99

18-09-2026 11:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

157

68P5-3762

18-09-2026 11:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

158

68AA-129.42

18-09-2026 11:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội "mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy"; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội "mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy" khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ

159

68AA-129.42

18-09-2026 11:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội "mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy"; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội "mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy" khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ

160

68T1-446.39

18-09-2026 11:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

161

68AA-246.85

18-09-2026 11:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

162

55P8-5057

18-09-2026 12:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

163

68B-023.17

18-09-2026 12:06

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

164

67K2-002.15

18-09-2026 12:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

165

68AA-681.95

18-09-2026 12:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

166

68AB-175.38

18-09-2026 12:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

167

68AB-729.65

18-09-2026 12:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

168

68AA-015.69

18-09-2026 13:02

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

169

68AA-126.61

18-09-2026 13:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

170

67C1-102.13

18-09-2026 13:25

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

171

30G-910.65

18-09-2026 13:34

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

172

67K2-002.15

18-09-2026 13:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

173

67F1-087.53

18-09-2026 13:47

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

174

68A-059.98

18-09-2026 13:59

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

175

68A-345.32

18-09-2026 13:59

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

176

68C1-772.27

18-09-2026 14:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

177

68AC-113.55

18-09-2026 14:08

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội "mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy"; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

178

67L1-313.56

18-09-2026 15:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

179

68AC-324.64

18-09-2026 15:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

180

67C1-834.34

18-09-2026 16:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

181

69AA-376.38

19-09-2026 02:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

182

67F7-2563

19-09-2026 05:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

183

66S1-402.78

19-09-2026 07:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

184

67N2-2490

19-09-2026 08:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

185

67A-478.40

19-09-2026 09:43

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

186

67V1-0914

19-09-2026 10:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

187

67E1-341.79

19-09-2026 13:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

188

67H9-9449

19-09-2026 14:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

189

68A-687.72

19-09-2026 15:28

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

190

68FA-125.61

19-09-2026 15:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

191

66H-054.77

19-09-2026 15:32

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

192

68H-074.32

19-09-2026 15:42

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

193

68H-066.24

19-09-2026 15:48

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

194

68A-207.91

19-09-2026 15:51

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

195

68H-129.67

19-09-2026 15:54

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

196

88A-639.38

19-09-2026 16:01

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

197

68H-083.29

19-09-2026 16:04

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

198

68E-014.90

19-09-2026 16:13

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

199

68T3-8312

19-09-2026 17:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

200

64H-032.07

19-09-2026 21:20

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

201

68A-533.25

20-09-2026 06:04

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

202

68A-545.15

20-09-2026 06:11

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

203

83V1-186.63

20-09-2026 06:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

204

67AA-291.30

20-09-2026 06:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

205

68A-332.02

20-09-2026 06:34

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

206

66A-463.86

20-09-2026 06:48

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

207

68A-395.67

20-09-2026 06:52

Ô tô tải bảo ôn

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

208

64A-190.84

20-09-2026 07:22

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

209

51L-699.65

20-09-2026 07:34

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

210

68A-656.87

20-09-2026 07:38

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

211

65K1-043.56

20-09-2026 07:47

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

212

68C-116.18

20-09-2026 08:00

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

213

68MA-071.87

20-09-2026 08:15

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

214

68A-727.57

20-09-2026 08:23

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

215

65B2-065.39

20-09-2026 09:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

216

68A-702.28

20-09-2026 09:06

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

217

51L-689.93

20-09-2026 09:17

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

218

68A-171.57

20-09-2026 09:41

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

219

68A-057.36

20-09-2026 10:06

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

220

65A-510.63

20-09-2026 10:23

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

221

68A-250.15

20-09-2026 10:33

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

222

68H-060.32

20-09-2026 10:33

Ô tô tải có mui

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

223

68S5-9175

20-09-2026 10:52

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

224

68A-654.01

20-09-2026 10:59

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

225

70A-333.74

20-09-2026 11:04

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

226

68A-157.13

20-09-2026 11:13

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

227

68D-009.93

20-09-2026 11:24

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

228

68A-431.52

20-09-2026 11:50

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

229

68A-505.09

20-09-2026 12:15

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

230

68A-747.70

20-09-2026 12:29

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

231

65A-579.63

20-09-2026 12:50

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

232

95A-105.42

20-09-2026 12:50

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

233

68A-503.75

20-09-2026 13:05

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

234

68A-297.62

20-09-2026 13:10

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

235

51L-243.44

20-09-2026 14:02

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

236

65A-415.26

20-09-2026 15:05

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

237

51K-648.61

20-09-2026 15:14

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

238

68A-628.38

20-09-2026 15:20

Ô tô tải có mui

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

239

69A-005.49

20-09-2026 15:24

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

240

62H-047.78

20-09-2026 15:28

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

241

68A-606.48

20-09-2026 16:01

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

242

95A-105.46

20-09-2026 16:42

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

243

68A-394.62

20-09-2026 17:04

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

244

68A-304.45

20-09-2026 17:08

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

245

68A-196.98

20-09-2026 17:29

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

246

65A-415.27

20-09-2026 17:32

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

247

68A-170.92

20-09-2026 17:39

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

248

68AC-443.12

20-09-2026 21:07

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

249

59T1-066.63

21-09-2026 06:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

250

68T1-543.62

21-09-2026 06:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

251

68B1-320.88

21-09-2026 06:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

252

71C4-209.20

21-09-2026 06:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội "mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy"; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội "mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy" khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ

253

94D1-555.64

21-09-2026 06:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

254

68AC-797.39

21-09-2026 06:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

255

68M1-471.77

21-09-2026 06:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

256

68G1-658.36

21-09-2026 06:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

257

68AB-409.30

21-09-2026 06:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

258

68C1-452.94

21-09-2026 07:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

259

68T7-7705

21-09-2026 07:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

260

65HA-105.83

21-09-2026 07:25

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

261

68X1-111.99

21-09-2026 07:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

262

67K2-002.15

21-09-2026 07:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

263

68X1-051.24

21-09-2026 07:52

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội "mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy" khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ

264

68S1-045.64

21-09-2026 07:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

265

68M6-9471

21-09-2026 08:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

266

68B1-567.06

21-09-2026 08:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

267

68AA-654.21

21-09-2026 08:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

268

68X1-509.46

21-09-2026 08:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

269

68S1-151.13

21-09-2026 08:25

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

270

68AB-070.74

21-09-2026 08:52

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

271

48AA-184.94

21-09-2026 09:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội "mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy" khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ

272

68X1-151.24

21-09-2026 09:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

273

68D1-612.19

21-09-2026 09:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

274

68X1-560.82

21-09-2026 09:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội "mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy" khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ

275

67K2-002.15

21-09-2026 09:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

276

66V1-604.95

21-09-2026 09:35

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

277

68G1-299.94

21-09-2026 10:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

278

67N5-4181

21-09-2026 10:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

279

68AC-847.07

21-09-2026 10:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

280

68X1-386.91

21-09-2026 10:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

281

68L1-281.18

21-09-2026 10:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

282

68S1-634.64

21-09-2026 10:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

283

68X1-575.43

21-09-2026 11:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

284

71C3-222.29

21-09-2026 11:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

285

68AA-247.13

21-09-2026 11:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

286

68AB-096.23

21-09-2026 11:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

287

67K2-002.15

21-09-2026 11:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

288

68S1-531.53

21-09-2026 12:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

289

68AA-247.64

21-09-2026 12:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

290

68T1-207.27

21-09-2026 12:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

291

68C1-678.11

21-09-2026 12:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

292

68BA-092.56

21-09-2026 12:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

293

68BA-096.28

21-09-2026 12:47

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

294

68A-222.95

21-09-2026 13:00

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

295

68T2-0610

21-09-2026 13:07

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

296

68AA-064.15

21-09-2026 13:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội "mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy"; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

297

68AC-244.57

21-09-2026 13:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

298

68T1-443.52

21-09-2026 13:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

299

68G1-609.40

21-09-2026 13:25

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

300

67L1-633.31

21-09-2026 14:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

301

59L3-131.94

21-09-2026 14:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

302

68D1-204.45

21-09-2026 15:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội "mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy" khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ

303

68AB-154.04

21-09-2026 15:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

304

36H-143.25

21-09-2026 15:22

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

305

89H-132.35

21-09-2026 15:23

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

306

68AB-029.54

21-09-2026 15:26

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

307

68AB-175.38

21-09-2026 15:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

308

67C1-585.46

21-09-2026 15:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

309

68H-046.23

21-09-2026 15:31

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

310

68A-207.91

21-09-2026 15:47

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

311

68A-417.74

21-09-2026 15:50

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

312

68C-180.10

21-09-2026 15:50

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

313

68C1-313.29

21-09-2026 15:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

314

68S1-675.54

21-09-2026 15:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

315

68C-147.75

21-09-2026 16:00

Ô tô tải thùng kín

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

316

68A-339.31

21-09-2026 16:04

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

317

68AA-340.21

21-09-2026 16:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

318

68H-078.79

21-09-2026 16:14

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

319

68H-132.75

21-09-2026 16:15

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

320

68S1-435.22

21-09-2026 16:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

321

68H-132.13

21-09-2026 16:20

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

322

68AA-657.49

21-09-2026 16:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

323

68AB-430.17

21-09-2026 16:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

324

65A-191.99

21-09-2026 16:27

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

325

68AA-341.27

21-09-2026 16:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

326

67K1-473.38

21-09-2026 16:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

327

68K1-339.36

21-09-2026 17:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

328

65C-195.25

22-09-2026 03:04

Ô tô tải

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

329

68A-320.75

22-09-2026 06:11

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

330

65A-250.63

22-09-2026 06:12

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

331

59S2-292.62

22-09-2026 06:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

332

67A-024.35

22-09-2026 09:09

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

333

67AA-277.73

22-09-2026 09:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

334

50F-075.43

22-09-2026 09:20

Ô tô tải có mui

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

335

50H-928.72

22-09-2026 09:27

Ô tô tải thùng kín

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

336

68A-658.05

22-09-2026 09:33

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

337

65A-034.50

22-09-2026 09:39

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

751

68D1-792.91

29-09-2026 14:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

752

68AB-071.96

29-09-2026 14:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

753

68C-139.78

29-09-2026 14:46

Ô tô tải

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

754

68AC-535.10

29-09-2026 15:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

755

68AB-144.03

29-09-2026 15:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

756

68AC-209.03

29-09-2026 15:03

Mô tô điện

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

757

68C1-520.02

29-09-2026 15:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

758

68D1-507.29

29-09-2026 15:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

759

68P1-2472

29-09-2026 15:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

760

68S1-473.47

29-09-2026 15:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

761

68AC-313.98

29-09-2026 15:35

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

762

68A-234.35

29-09-2026 15:36

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

763

68E1-073.38

29-09-2026 15:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

764

68A-557.04

29-09-2026 15:43

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

765

68S1-068.35

29-09-2026 15:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

766

68A-144.81

29-09-2026 15:51

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

767

66K6-0367

29-09-2026 16:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

768

68X1-514.51

29-09-2026 16:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

769

68AA-888.37

29-09-2026 16:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

770

68X1-535.40

29-09-2026 16:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

771

68AB-255.10

29-09-2026 17:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

772

68A-167.86

30-09-2026 06:42

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

773

68A-729.26

30-09-2026 06:56

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

774

68A-680.74

30-09-2026 07:03

Ô tô tải pickup cabin kép

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

775

67M1-018.43

30-09-2026 07:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

776

65A-096.88

30-09-2026 07:24

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

777

68A-235.64

30-09-2026 07:25

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

778

68A-283.85

30-09-2026 07:27

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

779

83A-133.93

30-09-2026 07:35

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

780

66A-417.60

30-09-2026 07:47

Ô tô tải

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

781

65A-560.14

30-09-2026 07:58

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

782

65K1-471.74

30-09-2026 08:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

783

68A-152.45

30-09-2026 08:26

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

784

68A-310.16

30-09-2026 08:26

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

785

68A-222.92

30-09-2026 08:27

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

786

65A-229.69

30-09-2026 08:28

Ô tô con tập lái

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

787

67A-024.83

30-09-2026 08:30

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

788

95A-123.45

30-09-2026 09:02

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

789

68A-358.97

30-09-2026 09:08

Ô tô tải bảo ôn

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

790

51L-481.09

30-09-2026 09:21

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

791

69A-321.38

30-09-2026 09:24

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

792

68A-277.81

30-09-2026 09:33

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

793

68A-297.50

30-09-2026 10:37

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

794

65H-073.87

30-09-2026 10:47

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

795

60H-425.58

30-09-2026 10:58

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

796

68A-073.21

30-09-2026 11:11

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

797

65A-622.45

30-09-2026 11:20

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

798

68H-034.46

30-09-2026 11:42

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

799

83A-133.93

30-09-2026 11:53

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

800

68A-672.43

30-09-2026 12:23

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

801

95A-186.22

30-09-2026 12:39

Ô tô tải thùng

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

802

68A-270.92

30-09-2026 12:41

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

803

65A-463.15

30-09-2026 12:53

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

804

94A-168.35

30-09-2026 12:59

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

805

67A-091.41

30-09-2026 13:08

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

806

65A-687.43

30-09-2026 13:14

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

807

68A-457.98

30-09-2026 13:21

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

808

95A-003.89

30-09-2026 13:35

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

809

68C-116.18

30-09-2026 13:55

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

810

65B2-065.39

30-09-2026 14:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

811

68A-277.91

30-09-2026 14:09

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

812

65A-057.11

30-09-2026 14:17

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

813

95A-118.92

30-09-2026 14:46

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

814

65A-711.42

30-09-2026 14:50

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

815

68A-336.94

30-09-2026 15:11

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

816

51K-630.94

30-09-2026 15:14

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

817

68H-043.00

30-09-2026 15:26

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

818

51F-815.49

30-09-2026 15:35

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

819

68A- 34527

30-09-2026 15:36

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

820

68A-516.14

30-09-2026 15:40

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

821

71A-190.96

30-09-2026 15:46

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

822

67A-215.46

30-09-2026 15:47

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

823

65C-168.06

30-09-2026 15:52

Ô tô tải pickup cabin kép

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

824

68A-359.81

30-09-2026 15:52

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

825

68C-143.26

30-09-2026 16:08

Ô tô tải pickup cabin kép

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

826

67B1-689.98

30-09-2026 16:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

827

95A-134.58

30-09-2026 16:22

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

828

68A-082.64

30-09-2026 16:28

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

829

68A-302.56

30-09-2026 16:32

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

830

65A-742.54

30-09-2026 17:02

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

Cách tra cứu phạt nguội mới nhất năm 2026

Để tra cứu phương tiện vi phạm, người dân có thể truy cập vào đường link sau đây và thực hiện theo hướng dẫn: https:www.csgt.vn/tra-cuu-phuong-tien-vi-phạm.html; hoặc có thể tra cứu vi phạm phạt "nguội" thông qua ứng dụng VneTraffic.

Mức phạt lỗi không chấp hành tín hiệu đèn

 - Ảnh 1.

Ảnh tạo bởi Ai

TIN CÙNG CHUYÊN MỤC
Xem theo ngày